Tài liệu

Đề thi Violympic Toán lớp 2 từ vòng 1 đến vòng 18 Đề thi Violympic Toán lớp 2

Bộ đề thi Violympic Toán lớp 2 từ vòng 1 đến vòng 18 giúp các em học sinh Các em học sinh lớp 2 nắm chắc các dạng câu hỏi thường gặp trong cuộc thi giải Toán qua mạng năm học 2022 – 2023.

Với các dạng bài tập điền số thích hợp, điền dấu chấm, điền dấu>, <, = ... các em sẽ ôn tập tốt, nắm chắc cấu trúc đề thi Violympic Toán lớp 2 để biết cách phân bổ thời gian. Thời gian làm bài hợp lý để đạt kết quả tốt trong bài thi môn Toán. Chi tiết vui lòng tải và tham khảo bài viết dưới đây:

Đề thi Violympic Toán lớp 2 từ vòng 1 đến vòng 18

  • Đề thi Violympic Toán lớp 2 Vòng 1
  • Đề thi Violympic Toán lớp 2, vòng 2
  • Đề thi Violympic Toán lớp 2, vòng 3
  • Đề thi Violympic Toán lớp 2, vòng 4
  • Đề thi Violympic Toán lớp 2, vòng 5

Đề thi Violympic Toán lớp 2 Vòng 1

Bài 1: Viết số thứ tự của các ô chứa số, phép tính trong bảng sau có kết quả theo thứ tự tăng dần.

Bài 2: Điền vào các câu trả lời thích hợp …..

1, Điền vào chỗ trống các số thích hợp: 68 – 17 = ……

2, Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là số ………

3, Số nhỏ nhất có hai chữ số mà hiệu là 2 ………..

4, Điền vào chỗ trống các số thích hợp: …… – 36 = 63

5, Gia đình bác An nuôi tất cả 32 con gà và 45 con vịt. Vậy có bao nhiêu con gà và con vịt? ……

6, Một cửa hàng buổi sáng bán được 20 cái quạt, buổi chiều 15 cái quạt. Hôm đó cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc quạt? …….

7, Có tất cả …….. số có hai chữ số mà tổng hai chữ số đó là 8.

8, Người ta bỏ 25 viên bi đỏ và 21 viên bi xanh vào một hộp. Hỏi trong hộp có bao nhiêu viên bi cả màu xanh và màu đỏ? ……….

9, Cho biết có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 68? ………

10, Em hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số tự nhiên từ 35 đến 68? ……….

Bài 3: Điền vào …..

1, Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 14,6,2.17 …………………………………… …….

2, 60 – ……. = 30

3, Có ……… số có 1 chữ số

4, Số lớn nhất có 1 chữ số ……….

5, Số lớn nhất có 2 chữ số ……….

6, 58 – ……. = 36 + 10.

7, 49 – ……. = 24.

8, Một cửa hàng có 86 quyển vở. Bán đi 20 quyển vở. Cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở? ……….

9, 1dm = ……. cm.

10, …… + 41 = 56 + 23.

11,4 dm + 20 cm = …….. dm.

12, …….. cm + 1dm = …….. 40 cm

13, 89 – 31 = ………

14, Trong phép tính 16 + 3 = 19 chọn câu trả lời sai.

a, 19 được gọi là Tổng c, Biểu thức được gọi là phép cộng

b, 16 được gọi là Tổng d, 16 và 3 được gọi là số hạng.

Đề thi Violympic Toán lớp 2, vòng 2

Bài 1:

1, 9 + 2 = …….

2, 9 dm + 3 dm = ……. dm.

3, 9 + 7 = …….

4, Cho các số 70,39,15,23,89. Theo thứ tự từ lớn nhất đến nhỏ nhất: ………………………. …. ……..

5, Số tiếp theo của số lớn nhất có một chữ số là …….

Bài 2: Chọn hai ô liên tiếp có giá trị bằng nhau hoặc giống nhau.

Đề thi Violympic Toán lớp 2

bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống để có phép tính đúng.

Đề thi Violympic Toán lớp 2

Đề thi Violympic Toán lớp 2, vòng 3

Bài 1:

1, 19 + 7 = …….

2, ….. – 26 = 13

3, 64 + ……. = 70

4, Có bao nhiêu số tự nhiên lớn hơn 26 và nhỏ hơn 79?: …………

5, 8 dm 2 cm = …….. dm.

6, Cho a = 85 – 23 và b = 45 + 9. So sánh hai số a và b (a ……. b)

7, 6 + 4 + 8 = ………

8, 7 …. + 6 = 85.

9, Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 68 ?: ……….

10, Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 29 quyển vở, ngày thứ hai nhiều hơn ngày thứ nhất 15 quyển vở. Hỏi ngày thứ hai bán được bao nhiêu quyển. ……….

Bài 2: Chọn hai ô liên tiếp có giá trị bằng nhau hoặc giống nhau.

Đề thi Violympic Toán lớp 2

bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống để có phép tính đúng.

Đề thi Violympic Toán lớp 2

Đề thi Violympic Toán lớp 2, vòng 4

Bài 1: Viết số thứ tự của các ô chứa số, phép tính trong bảng sau có kết quả theo thứ tự tăng dần.

Đề thi Violympic Toán lớp 2, vòng 4

Bài 2: Điền vào các câu trả lời thích hợp …..

1. Điền vào chỗ trống các số thích hợp: 88 + 7 = …….

2. Biết hai số hạng là 78 ​​và 3. Tổng của hai số hạng là ……..

3. Điền vào chỗ trống các số thích hợp: 68 + 6 = ………

4. Điền số thích hợp vào chỗ trống …….. + 36 = 44

5. Tuyền có 65 quyển vở, Thảo có nhiều hơn Tuyến 8 quyển vở. Hỏi Thảo có bao nhiêu quyển vở …….

6. Việt có 39 viên bi, Việt cho Khánh 12 viên bi. Việt còn lại bao nhiêu viên bi? …….

7. Một cửa hàng có 96 kg gạo và bán 15 kg gạo.

8. Thảo có 18 nhãn vở ít hơn Hà 16 nhãn vở. Cả hai bạn có bao nhiêu quyển vở.? ……….

9. Một cửa hàng buổi sáng bán được 38 quả trứng, buổi chiều bán thêm được 7 quả trứng. Cửa hàng đó bán được bao nhiêu quả trứng trong một ngày? ……….

10. Điền số thích hợp: 89 dm – 30 cm + 8 dm = ………. dm.

Bài 3: Điền câu trả lời thích hợp vào chỗ trống …..

1. Một lớp học có 17 nam và 13 nữ. Lớp đó có bao nhiêu học sinh? …….

2. Kết quả của dãy phép tính: 67 + 29 – 14 = ………

3. Số nhỏ nhất có hai chữ số mà hiệu là 6? ……….

4. Số lớn nhất có hai chữ số có hiệu là 4? ……….

5. Điền dấu:>, <, = vào ô ......: 18 dm + 12 dm ........ 80 dm - 50 dm.

Đề thi Violympic Toán lớp 2, vòng 5

Bài 1: Viết số thứ tự của các ô chứa số, phép tính trong bảng sau có kết quả theo thứ tự tăng dần.

Đề thi Violympic Toán lớp 2, vòng 5

Bài 2: Điền vào …..

1. Điền vào chỗ trống các số thích hợp: 81 – 37 = …….

2. Điền vào chỗ trống các số thích hợp: 71 – 43 = ……..

3. Điền vào chỗ trống các số thích hợp: 46 + 27 = ………

4. Điền vào chỗ trống các số thích hợp: 12 + 18 + 7 = ………

5. Điền số thích hợp vào chỗ trống …….. + 49 = 91

6. Điền vào chỗ trống các số thích hợp: 46 + …… = 81

7. Điền vào chỗ trống các số thích hợp: 57 + …… = 91

8. Một mảnh vải trắng dài 35dm. Tấm vải hoa ngắn hơn mảnh vải trắng 12dm. Chiều dài của cả hai mảnh vải là bao nhiêu? ……….

9. Điền vào chỗ trống các số thích hợp: 26 + 36 + ……. = 81

10. Điền vào chỗ trống các số thích hợp: 19 + 25 + …… .. = 70

Bài 3:

1. Có 2 thùng dầu, một thùng đựng được 86 lít dầu, thùng còn lại đựng ít hơn thùng thứ nhất 15 lít. Thùng thứ hai đựng được bao nhiêu lít?

2. Tổng điểm bài thi của Mai là 48 điểm, số điểm của Lan nhiều hơn Mai 5 điểm. Tổng điểm của Lan là bao nhiêu? …….

3. Đoạn dây thứ nhất dài 58dm. Đoạn thứ hai ngắn hơn đoạn thứ nhất 25dm. Đoạn thứ hai dài bao nhiêu dm? …………

4. Lớp 2a và 2b mỗi lớp có 32 học sinh, lớp 2c có 33 học sinh. Hỏi cả ba lớp có bao nhiêu học sinh? …….

5. Trong hình bên có ………… .hình chữ nhật?

Đề thi Violympic Toán lớp 2, vòng 4

Tài liệu vẫn sẵn sàng các bạn tải về để xem thêm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button