Biểu mẫu

Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính 2022

Tải về

5. Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:

  • Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát;
  • Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn;
  • Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác;
  • Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn.

6. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay:

  • Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay;
  • Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ;

7. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác:

  • Chi phí trả trước;
  • Chi phí khác;
  • Phương pháp phân bổ chi phí trả trước ;
  • Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại.

8. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.

9. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.

10. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

  • Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu.
  • Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.
  • Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
  • Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.

11. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:

  • Doanh thu bán hàng;
  • Doanh thu cung cấp dịch vụ;
  • Doanh thu hoạt động tài chính;
  • Doanh thu hợp đồng xây dựng.

12. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính.

13. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.

14. Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái.

Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.

V.Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

(Đơn vị tính:……)

01- Tiền

Cuối năm

Đầu năm

– Tiền mặt

– Tiền gửi ngân hàng

– Tiền đang chuyển

Cộng

02- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn:

– Chứng khoán đầu tư ngắn hạn

– Đầu tư ngắn hạn khác

– Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

Cuối năm

Đầu năm

Cộng

03- Các khoản phải thu ngắn hạn khác

Cuối năm

Đầu năm

– Phải thu về cổ phần hoá

– Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia

– Phải thu người lao động

– Phải thu khác

Cộng

04- Hàng tồn kho

Cuối năm

Đầu năm

– Hàng mua đang đi đường

– Nguyên liệu, vật liệu

– Công cụ, dụng cụ

– Chi phí SX, KD dở dang

– Thành phẩm

– Hàng hóa

– Hàng gửi đi bán

– Hàng hoá kho bảo thuế

– Hàng hoá bất động sản

Cộng giá gốc hàng tồn kho

* Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả:

* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm:……………………………………..

* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:…………………………………………………………………

05- Thuế và các khoản phải thu Nhà nước

Cuối năm

Đầu năm

– Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa

– …………………

– Các khoản khác phải thu Nhà nước:

Cộng

06- Phải thu dài hạn nội bộ

– Cho vay dài hạn nội bộ

-…………………

– Phải thu dài hạn nội bộ khác

Cộng

07- Phải thu dài hạn khác

Cuối năm

Đầu năm

– Ký quỹ, ký cược dài hạn

– Các khoản tiền nhận uỷ thác

– Cho vay không có lãi

– Phải thu dài hạn khác

Cộng

08 – Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:

Khoản mục

Nhà cửa, vật kiến trúc

Máy móc, thiết bị

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

TSCĐ hữu hình khác

Tổng cộng

Nguyên giá TSCĐ hữu hình

Số dư đầu năm

– Mua trong năm

– Đầu tư XDCB hoàn thành

– Tăng khác

– Chuyển sang bất động sản đầu tư

– Thanh lý, nhượng bán

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm

– Tăng khác

– Chuyển sang bất động sản đầu tư

– Thanh lý, nhượng bán

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm

Giá trị còn lại của TSCĐ

hữu hình

– Tại ngày đầu năm

– Tại ngày cuối năm

– Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay:

– Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:

– Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:

– Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:

– Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:

09- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:

Khoản mục

Nhà cửa, vật kiến trúc

Máy móc, thiết

bị

Phương tiện vận tải, truyền

dẫn

TSCĐ hữu hình khác

Tài sản cố định vô

hình

Tổng cộng

Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính

Số dư đầu năm

– Thuê tài chính trong năm

– Mua lại TSCĐ thuê tài chính

– Tăng khác

– Trả lại TSCĐ thuê tài chính

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm

– Mua lại TSCĐ thuê tài chính

– Tăng khác

– Trả lại TSCĐ thuê tài chính

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm

Giá trị còn lại của TSCĐ thuê tài chính

– Tại ngày đầu năm

– Tại ngày cuối năm

* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm:

* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm:

* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản:

10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:

Khoản mục

Quyền

sử dụng đất

Quyền phát

hành

Bản quyền, bằng

sáng chế

TSCĐ vô hình khác

Tổng cộng

Nguyên giá TSCĐ vô hình

Số dư đầu năm

– Mua trong năm

– Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp

– Tăng do hợp nhất kinh doanh

– Tăng khác

– Thanh lý, nhượng bán

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm

– Tăng khác

– Thanh lý, nhượng bán

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm

Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình

– Tại ngày đầu năm

– Tại ngày cuối năm

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

11- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang:

Cuối năm

Đầu năm

– Tổng số chi phí XDCB dở dang:

Trong đó (Những công trình lớn):

+ Công trình…………..

+ Công trình…………..

+…………………….…

… …

12- Tăng, giảm bất động sản đầu tư:

Khoản mục

Số

đầu năm

Tăng

trong năm

Giảm

trong năm

Số

cuối năm

Nguyên giá bất động sản đầu tư

– Quyền sử dụng đất

– Nhà

– Nhà và quyền sử dụng đất

– Cơ sở hạ tầng

Giá trị hao mòn lũy kế

– Quyền sử dụng đất

– Nhà

– Nhà và quyền sử dụng đất

– Cơ sở hạ tầng

Giá trị còn lại của bất động sản

đầu tư

– Quyền sử dụng đất

– Nhà

– Nhà và quyền sử dụng đất

– Cơ sở hạ tầng

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

-…………..

13- Đầu tư dài hạn khác:

– Đầu tư cổ phiếu

– Đầu tư trái phiếu

– Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu

– Cho vay dài hạn

– Đầu tư dài hạn khác

Cuối năm

Đầu năm

Cộng

14- Chi phí trả trước dài hạn

Cuối năm

Đầu năm

– Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ

– Chi phí thành lập doanh nghiệp

– Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn

– Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn ghi nhận là TSCĐ vô hình

– …

Cộng

15- Vay và nợ ngắn hạn

Cuối năm

Đầu năm

– Vay ngắn hạn

– Nợ dài hạn đến hạn trả

Cộng

16- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

Cuối năm

Đầu năm

– Thuế giá trị gia tăng

– Thuế tiêu thụ đặc biệt

– Thuế xuất, nhập khẩu

– Thuế thu nhập doanh nghiệp

– Thuế thu nhập cá nhân

– Thuế tài nguyên

– Thuế nhà đất và tiền thuê đất

– Các loại thuế khác

– Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

Cộng

17- Chi phí phải trả

Cuối năm

Đầu năm

– Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép

– Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ

– Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh

– …

Cộng

18- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

Cuối năm

Đầu năm

– Tài sản thừa chờ giải quyết

– Kinh phí công đoàn

– Bảo hiểm xã hội

– Bảo hiểm y tế

– Phải trả về cổ phần hoá

– Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn

– Doanh thu chưa thực hiện

– Các khoản phải trả, phải nộp khác

Cộng

19- Phải trả dài hạn nội bộ

Cuối năm

Đầu năm

– Vay dài hạn nội bộ

-…

– Phải trả dài hạn nội bộ khác

Cộng

20- Vay và nợ dài hạn

Cuối năm

Đầu năm

a – Vay dài hạn

– Vay ngân hàng

– Vay đối tượng khác

– Trái phiếu phát hành

b – Nợ dài hạn

– Thuê tài chính

– Nợ dài hạn khác

Cộng

c- Các khoản nợ thuê tài chính

Năm nay

Năm trước

Thời hạn

Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính

Trả tiền

lãi thuê

Trả nợ

gốc

Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính

Trả tiền lãi thuê

Trả nợ

gốc

Từ 1 năm trở xuống

Trên 1 năm đến 5 năm

Trên 5 năm

21- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả

a- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:

Cuối năm

Đầu năm

– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến

khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ

– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến

khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng

– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến

khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng

– Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại

đã được ghi nhận từ các năm trước

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Cuối năm

Đầu năm

– Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế

– Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã được ghi nhận từ các năm trước

– Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

22- Vốn chủ sở hữu

a- Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

Thặng dư vốn cổ phần

Vốn khác của chủ sở hữu

Cổ phiếu quỹ

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

Chênh lệch

tỷ giá

hối đoái

Nguồn vốn

đầu tư XDCB

Cộng

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Số dư đầu năm trước

– Tăng vốn trong

năm trước

– Lãi trong

năm trước

– Tăng khác

– Giảm vốn trong

năm trước

– Lỗ trong năm

trước

– Giảm khác

Số dư cuối năm trước Số dư đầu năm nay

– Tăng vốn trong

năm nay

– Lãi trong năm nay

– Tăng khác

– Giảm vốn trong

năm nay

– Lỗ trong năm nay

– Giảm khác

Số dư cuối năm nay

b- Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu

Cuối năm

Đầu năm

– Vốn góp của Nhà nước

– Vốn góp của các đối tượng khác

– …

Cộng

* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm

* Số lượng cổ phiếu quỹ:

c- Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận

Năm nay

Năm trước

– Vốn đầu tư của chủ sở hữu

+ Vốn góp đầu năm

+ Vốn góp tăng trong năm

+ Vốn góp giảm trong năm

+ Vốn góp cuối năm

– Cổ tức, lợi nhuận đã chia

d- Cổ tức

– Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:……………..

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:………………

– Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:…….

đ- Cổ phiếu

Cuối năm

Đầu năm

– Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành

– Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi

– Số lượng cổ phiếu được mua lại

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi

– Số lượng cổ phiếu đang lưu hành

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi

* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành :…………………………

e- Các quỹ của doanh nghiệp:

  • Quỹ đầu tư phát triển
  • Quỹ dự phòng tài chính
  • Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

* Mục đích trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp

g- Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào Vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế toán cụ thể.

23- Nguồn kinh phí

Năm nay

Năm trước

– Nguồn kinh phí được cấp trong năm

– Chi sự nghiệp

(…)

(…)

– Nguồn kinh phí còn lại cuối năm

24- Tài sản thuê ngoài

Cuối năm

Đầu năm

(1)- Giá trị tài sản thuê ngoài

– TSCĐ thuê ngoài

– Tài sản khác thuê ngoài

(2)- Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn

– Từ 1 năm trở xuống

– Trên 1 năm đến 5 năm

– Trên 5 năm

Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

(Đơn vị tính:………….)

Năm nay

Năm trước

25- Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 01)

Trong đó:

– Doanh thu bán hàng

– Doanh thu cung cấp dịch vụ

– Doanh thu hợp đồng xây dựng (Đối với doanh nghiệp có hoạt động xây lắp)

+ Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ;

+ Tổng doanh thu luỹ kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến thời điểm lập báo cáo tài chính;

26- Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02)

Trong đó:

– Chiết khấu thương mại

– Giảm giá hàng bán

– Hàng bán bị trả lại

– Thuế GTGT phải nộp (phương pháp trực tiếp)

– Thuế tiêu thụ đặc biệt

– Thuế xuất khẩu

27- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 10)

Trong đó:

– Doanh thu thuần trao đổi sản phẩm, hàng hóa

– Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ

28- Giá vốn hàng bán (Mã số 11)

Năm nay

Năm trước

– Giá vốn của hàng hóa đã bán

– Giá vốn của thành phẩm đã bán

– Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp

– Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của

BĐS đầu tư đã bán

– Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư

– Hao hụt, mất mát hàng tồn kho

– Các khoản chi phí vượt mức bình thường

– Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

(…)

(…)

Cộng

29 – Doanh thu hoạt động tài chính Mã số 21)

Năm nay

Năm trước

– Lãi tiền gửi, tiền cho vay

– Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu

– Cổ tức, lợi nhuận được chia

– Lãi bán ngoại tệ

– Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện

– Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện

– Lãi bán hàng trả chậm

– Doanh thu hoạt động tài chính khác

Cộng

30- Chi phí tài chính (Mã số 22)

Năm nay

Năm trước

– Lãi tiền vay

– Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm

– Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn

– Lỗ bán ngoại tệ

– Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện

– Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện

– Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn

– Chi phí tài chính khác

Cộng

31- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (Mã số 51)

Năm nay

Năm trước

– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành

– Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay

– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

32- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52)

Năm nay

Năm trước

– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế

– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại

– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ

(…)

(…)

– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng

(…)

(…)

– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả

(…)

(…)

– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

33- Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố

Năm nay

Năm trước

– Chi phí nguyên liệu, vật liệu

– Chi phí nhân công

– Chi phí khấu hao tài sản cố định

– Chi phí dịch vụ mua ngoài

– Chi phí khác bằng tiền

Cộng

Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ ( Đơn vị tính:……………..)

Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng

Năm nay

Năm trước

a-

Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính:

– Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu:

– Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu:

b-

Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác trong kỳ báo cáo.

– Tổng giá trị mua hoặc thanh lý;

– Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền;

– Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý;

– Phần giá trị tài sản (Tổng hợp theo từng loại tài sản) và nợ phải trả không phải là tiền và các khoản tương đương tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý trong kỳ.

c-

Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.

V. Những thông tin khác

  1. Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác:……………….
  2. Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:……………………………………..
  3. Thông tin về các bên liên quan:……………………………………………………………………………
  4. Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 “Báo cáo bộ phận”(2):……………………….
  5. Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước):……………………………………………………………………………………………………………..
  6. Thông tin về hoạt động liên tục:…………………………………………………………………………..
  7. Những thông tin khác. (3)………………………………………………………………………………….

Lập, ngày … tháng … năm ……

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Giám đốc

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Những chỉ tiêu không có thông tin, số liệu thì không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu.

(2) Chỉ áp dụng cho công ty niêm yết.

(3) Doanh nghiệp được trình bày thêm các thông tin khác xét thấy cần thiết cho người sử dụng báo cáo tài chính.

3. Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính theo thông tư 133

Nội dung cơ bản của mẫu thuyết minh báo cáo tài chính như sau:

Mẫu 1: Bản thuyết minh báo cáo tài chính áp dụng cho doang nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục

Đơn vị báo cáo: ……………………

Địa chỉ: ……………………………..

Mẫu số B09 – DNN
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Năm:……….

(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

1. Hình thức sở hữu vốn.

2. Lĩnh vực kinh doanh.

3. Ngành nghề kinh doanh.

4. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường.

5. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính.

6. Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính (có so sánh được hay không, nếu không so sánh được phải nêu rõ lý do như chuyển đổi hình thức sở hữu, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp, chia, tách doanh nghiệp nêu độ dài về kỳ so sánh…)

II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày…./…./…. kết thúc vào ngày…./…./….).

2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán. Trường hợp có sự thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán so với năm trước, giải trình rõ lý do và ảnh hưởng của sự thay đổi.

III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán áp dụng

IV. Các chính sách kế toán áp dụng (chi tiết theo các nội dung dưới đây nếu có phát sinh)

– Tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.

– Nguyên tắc chuyển đổi BCTC lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam.

– Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.

– Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính.

– Nguyên tắc kế toán nợ phải thu.

– Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho.

– Nguyên tắc ghi nhận và các phương pháp khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầu tư.

– Nguyên tắc kế toán nợ phải trả.

– Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay.

– Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu.

– Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu.

– Nguyên tắc kế toán chi phí.

V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo tình hình tài chính

Đơn vị tính:……

1. Tiền và tương đương tiền

– Tiền mặt

– Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn

– Tương đương tiền

Cộng

Cuối năm

Đầu năm

2. Các khoản đầu tư tài chính

a) Chứng khoán kinh doanh

– Tổng giá trị cổ phiếu;

– Tổng giá trị trái phiếu;

– Các loại chứng khoán khác;

b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

– Tiền gửi có kỳ hạn

– Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn

c) Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính

– Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

– Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

Cuối năm

Đầu năm

3. Các khoản phải thu

(Tùy theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp, có thể thuyết minh chi tiết ngắn hạn và dài hạn)

Cuối năm Đầu năm

a) Phải thu của khách hàng

Trong đó: Phải thu của các bên liên quan

b) Trả trước cho người bán

Trong đó: Trả trước cho các bên liên quan

c) Phải thu khác (Chi tiết theo yêu cầu quản lý):

– Phải thu về cho vay

– Tạm ứng

– Phải thu nội bộ khác

– Phải thu khác

d) Tài sản thiếu chờ xử lý

– Tiền;

– Hàng tồn kho;

– TSCĐ;

– Tài sản khác.

đ) Nợ xấu (Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi)
Cuối năm Đầu năm

4. Hàng tồn kho (Mã số 141)

– Hàng đang đi trên đường;

– Nguyên liệu, vật liệu;

– Công cụ, dụng cụ;

– Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;

– Thành phẩm;

– Hàng hóa;

– Hàng gửi đi bán

Cộng

Trong đó

Trong đó:

– Giá trị hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất không có khả năng tiêu thụ;

– Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả;

– Nguyên nhân và hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất.

– Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

5. Tăng, giảm tài sản cố định (Chi tiết từng loại tài sản theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp):

Khoản mục Số dư đầu năm Tăng trong năm Giảm trong năm Số dư cuối năm
A. TSCĐ hữu hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Giá trị còn lại
B. TSCĐ vô hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Giá trị còn lại
C. TSCĐ thuê tài chính
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Giá trị còn lại

– Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;

– Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng;

– Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý;

– Đối với TSCĐ thuê tài chính:

– Thuyết minh số liệu và giải trình khác.

6. Tăng, giảm bất động sản đầu tư (Chi tiết theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp):

Khoản mục Số đầu năm Tăng trong năm Giảm trong năm Số cuối năm
a) Bất động sản đầu tư cho thuê
– Nguyên giá
– Giá trị hao mòn lũy kế
– Giá trị còn lại
b) Bất động sản đầu tư nắm giữ chờ tăng giá
– Nguyên giá
– Giá trị hao mòn lũy kế của BĐSĐT cho thuê/TSCĐ chuyển sang BĐSĐT nắm giữ chờ tăng giá
– Tổn thất do suy giảm giá trị
– Giá trị còn lại

– Giá trị còn lại cuối kỳ của BĐSĐT dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;

– Nguyên giá BĐSĐT đã khấu hao hết nhưng vẫn cho thuê hoặc nắm giữ chờ tăng giá;

– Thuyết minh số liệu và giải trình khác.

4. Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính excel

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục thuế kế toán kiểm toán trong mục biểu mẫu nhé.

  • Mẫu Bìa báo cáo tài chính
  • Các chỉ tiêu trên báo cáo tài chính của ngân hàng
  • Mẫu thuyết minh báo cáo tài chính ngân sách xã

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button